Tập hợp các dịch vụ đang có những ưu đãi lớn nhất.
Danh sách giá của các loại dịch vụ đang được cung ứng.
| Dịch vụ | Mô tả của dịch vụ | Loại hình dịch vụ | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Dịch vụ khai thác đường cột TTTH ĐS để kéo cáp: Cáp quang nhỏ hơn hoặc bằng 30 sợi | Dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng thông tin tín hiệu, viễn thông đường sắt | 513,000 | |
| Dịch vụ lưu trú | Dịch vụ phòng chờ, lưu trú công vụ | 2,000,000 | |
| Dịch vụ kho | Dịch vụ bảo quản hàng hóa, lưu kho, lưu bãi | 1,000,000 | |
| Dịch vụ bãi hàng | Dịch vụ bảo quản hàng hóa, lưu kho, lưu bãi | 500,000 | |
| Dịch vụ khai thác đường cột TTTH ĐS để kéo cáp: Cáp quang trên 30 đến 60 sợi | Dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng thông tin tín hiệu, viễn thông đường sắt | 546,000 | |
| Dịch vụ khai thác đường cột TTTH ĐS để kéo cáp: Cáp quang trên 60 đến 72 sợi | Dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng thông tin tín hiệu, viễn thông đường sắt | 600,000 | |
| Dịch vụ khai thác đường cột TTTH ĐS để kéo cáp: Cáp quang từ trên 72 đến 96 sợi | Dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng thông tin tín hiệu, viễn thông đường sắt | 673,000 | |
| Dịch vụ khai thác đường cột TTTH ĐS để kéo cáp: Cáp quang trên 96 sợi | Dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng thông tin tín hiệu, viễn thông đường sắt | 854,000 | |
| Dịch vụ nhà, xưởng | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 250,000 | |
| Dịch vụ khai thác máng cáp, ống, cống bể thông tin tín hiệu đường sắt để kéo cáp | Dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng thông tin tín hiệu, viễn thông đường sắt | 10,000 | |
| Dịch vụ văn phòng làm việc | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 400,000 | |
| Dịch vụ khai thác sợi quang | Dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng thông tin tín hiệu, viễn thông đường sắt | 98,000 | |
| 4.5. Biển quảng cáo trong ga đường sắt hạng 4 | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 95,000 | |
| 3.1.1. Quảng cáo trên màn hình LED tại ga đường sắt hạng 1 (Hà Nội, Sài Gòn, Đà Nẵng) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 27,500 | |
| 3.1.2. Quảng cáo trên màn hình LED tại các ga đường sắt hạng 1 khác các ga Hà Nội, Sài Gòn, Đà Nẵng | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 15,000 | |
| 3.1.3. Quảng cáo trên màn hình LED tại ga đường sắt hạng 2 | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 11,500 | |
| 3.1.4. Quảng cáo trên màn hình LED tại các ga đường sắt hạng 3 | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 10,000 | |
| 3.1.5. Quảng cáo trên màn hình LED tại các ga đường sắt hạng 4 | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 8,300 | |
| 3.2.1. Quảng cáo trên màn hình LED tại ga đường sắt hạng 1 (ga Hà Nội, Sài Gòn, Đà Nẵng) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 15,000 | |
| 3.2.2. Quảng cáo trên màn hình LED tại các ga đường sắt hạng 1 khác các ga Hà Nội, Sài Gòn, Đà Nẵng | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 9,000 | |
| 3.2.3. Quảng cáo trên màn hình LED tại các ga đường sắt hạng 2 | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 7,000 | |
| 3.2.4. Quảng cáo trên màn hình LED tại các ga đường sắt hạng 3 | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 5,400 | |
| 3.2.5. Quảng cáo trên màn hình LED tại các ga đường sắt hạng 4 | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 4,300 | |
| 4.1. Biển quảng cáo trong ga đường sắt hạng 1 (ga Hà Nội, ga Sài Gòn, ga Đà Nẵng) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 296,000 | |
| 4.2. Biển quảng cáo trong ga đường sắt hạng 1 khác các ga Hà Nội, Sài Gòn, Đà Nẵng | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 237,000 | |
| 4.3. Biển quảng cáo trong ga đường sắt hạng 2 | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 186,000 | |
| 4.4. Biển quảng cáo trong ga đường sắt hạng 3 | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 141,000 | |
| Dịch vụ khai thác mặt bằng để lắp đặt trạm BTS hoặc lắp đặt container... | Dịch vụ khai thác mặt bằng để lắp đặt trạm BTS hoặc lắp đặt container chứa thiết bị viễn thông trên mặt đất | Dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng thông tin tín hiệu, viễn thông đường sắt | 381,000 |
| 1. Quảng cáo trên cột đèn chiếu sáng | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 141,000 | |
| 2.1.1. Quảng cáo trên màn hình LCD thời lượng 15s | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 2,600 | |
| 2.1.2. Quảng cáo trên màn hình LCD thời lượng 10s | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 1,920 | |
| 2.1.3. Quảng cáo trên màn hình LCD thời lượng 5s | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 1,170 | |
| 2.2.1. Quảng cáo trên màn hình LCD thời lượng 15s | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 2,150 | |
| 2.2.2. Quảng cáo trên màn hình LCD thời lượng 10s | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 1,480 | |
| 2.2.3. Quảng cáo trên màn hình LCD thời lượng 5s | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 720 | |
| 2.3.1. Quảng cáo trên màn hình LCD thời lượng 15s | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 1,860 | |
| 2.3.2. Quảng cáo trên màn hình LCD thời lượng 10s | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 1,190 | |
| 2.3.3. Quảng cáo trên màn hình thời lượng 5s | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 430 | |
| Lắp đặt ống dẫn nước, dẫn dầu trên cầu, công trình đường sắt | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt để lắp đặt ống dẫn nước, dẫn dầu trên cầu, công trình đường sắt | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 36,600 |
| Dịch vụ khai thác diện tích nhà, trạm để lắp đặt thiết bị viễn thông, máy phát điện và lắp đặt .... | Dịch vụ khai thác diện tích nhà, trạm để lắp đặt thiết bị viễn thông, máy phát điện và lắp đặt trạm BTS trên công trình xây dựng | Dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng thông tin tín hiệu, viễn thông đường sắt | 500,000 |
| Lắp đặt ống dẫn nước, dẫn dầu trong hành lang an toàn giao thông đường sắt | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 1,756,000 | |
| Dịch vụ khai thác lắp đặt hệ thống thiết bị viễn thông tại vị trí trống trên cột an ten sẵn có | Dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng thông tin tín hiệu, viễn thông đường sắt | 6,363,600 | |
| 3. Cáp quang >61 sợi; <= 72 sợi (hoặc các loại cáp có đường kính tương đương) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 290,000 | |
| 2. Cáp quang > 31 sợi; <= 60 sợi (hoặc các loại cáp có đường kình tương đương) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 256,000 | |
| 1. Cáp quang <= 30 sợi (hoặc các loại cáp có đường kính tương đương) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 240,000 | |
| 4. Cáp quang > 73 sợi; <= 96 sợi (hoặc các loại cáp có đường kính tương đương) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 336,000 | |
| 5. Cáp quang trên 96 sợi (hoặc các loại cáp có đường kính tương đương) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 484,000 | |
| 4. Cáp quang >73 sợi; <= 96 sợi (hoặc các loại cáp có đường kính tương đương) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 1,763,000 | |
| 1. Cáp quang <= 30 sợi (hoặc các loại cáp có đường kính tương đương) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 1,344,000 | |
| 2. Cáp quang > 31 sợi; <= 60 sợi (hoặc các loại cáp có đường kính tương đương) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 1,430,000 | |
| 5. Cáp quang > 96 sợi (trên 96 sợi); (hoặc các loại cáp có đường kính tương đương) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 2,376,000 | |
| 3. Cáp quang > 61 sợi; <= 72 sợi (hoặc các loại cáp có đường kính tương đương) | Dịch vụ khai thác vị trí, địa điểm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt | 1,517,000 |
Cung cấp thông tin cơ bản cho các khu đất trống.
| Tên khu đất | Loại khu đất | Ga đường sắt | Địa chỉ của khu đất | Diện tích còn khả năng khai thác | Tổng diện tích(m2) |
|---|
Cung cấp thông tin liên lạc với các đơn vị/chi nhánh thuộc tổng công ty đường sắt Việt Nam.
Hotline
Hotline
Hotline
Hotline
Hotline
Hotline
Hotline
Hotline
Hotline
Hotline
Hotline
Hotline
Hotline
Hotline